soát vé

soát vé

Nhân viên soát vé đang kiểm tra vé của hành khách trên tàu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kiểm tra, xem xét tính hợp lệ của (xe lửa, xe buýt, máy bay, v.v.) trước hoặc trong khi sử dụng dịch vụ: Hành động của nhân viên thẩm quyền thực hiện để đảm bảo hành khách đúng quy định.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước khi tàu chạy, nhân viên sẽ vào toa để soát .
    • Anh ấy quên mua nên rất lo lắng khi thấy người soát bước lên xe buýt.
    • Hành khách vui lòng giữ để phục vụ việc soát trên suốt hành trình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị soát ": chỉ trạng thái bị kiểm tra .
    • Chuyến tàu đó tôi đã bị soát đến hai lần.
  • "điểm soát ": chỉ địa điểm cụ thể nơi diễn ra việc kiểm tra .
    • Xin hành khách tập trung tại điểm soát trước khi ra cổng lên máy bay.
Biến thể từ liên quan
  • Nhân viên soát (danh từ): người nhiệm vụ kiểm tra .
    • Nhân viên soát mặc đồng phục rất dễ nhận ra.
  • Soát (động từ): kiểm tra, soát một cách kỹ lưỡng (nghĩa rộng hơn).
    • Biên tập viên đang soát lại bản thảo lần cuối.
Từ đồng nghĩa
  • Kiểm tra : có nghĩa tương tự, thường dùng trong văn nói.
    • Xin chuẩn bị để kiểm tra .
Cụm từ liên quan
  • Soát định kỳ: việc kiểm tra được thực hiện theo các khoảng thời gian cố định trong chuyến đi.
    • Trên tàu sẽ soát định kỳ, hành khách lưu ý giữ .
  • Soát đột xuất: việc kiểm tra không được báo trước.
    • Đoàn tàu vừa đợt soát đột xuất để phát hiện hành khách đi trốn .